Thấy lành bắt vành trôn quang

Direct English translation

Seeing it go well, [they] grab the rim of the carrying basket.

Equivalent English version

Jump on the bandwagon

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói hùa theo, thấy ai gặp điều thuận lợi hoặc làm ăn khá lên thì vội chen vào bắt chước để kiếm phần. Câu dùng để chê người thiếu chủ kiến, chỉ biết chạy theo cái đang lợi; cách nói này nhấn vào sự chộp lấy phần việc nhỏ nhặt, vụ lợi.
English explanation
Refers to the habit of jumping in as soon as something looks favorable or profitable, imitating others to get a share of the benefit. It criticizes opportunistic people with no independent judgment, and this wording adds a sense of grabbing even a small part for gain.